Internet thế hệ mới XGSPON 10 Gbps

Công nghệ XGSPON (10 Gigabit Symmetrical Passive Optical Network – Mạng quang thụ động đối xứng 10 Gbps) là một tiêu chuẩn truyền dẫn quang học tiên tiến được phát triển để cung cấp kết nối internet tốc độ cao cho người dùng cá nhân và doanh nghiệp. Công nghệ XGSPON đạt được tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10Gbps đồng thời đối với cả hai hướng (Upload và Download) trên một đường truyền quang, tăng gấp 8 lần ở chiều upload và 4 lần ở chiều download so với tiêu chuẩn GPON trước đó.

Vì sao nên chọn FiberVNN ?

toc do fibervnn
fiber wifi mesh

Mesh WiFi 6

Mesh WiFi 6 iGate là bộ thu phát WiFi (Access Point) có chức năng tạo ra một mạng không dây cục bộ (WLAN) nhằm chia sẻ kết nối Internet tốc độ cao cho thiết bị người dùng. Mỗi thiết bị Mesh WiFi 6 được coi là một điểm truy nhập có nhiệm vụ truyền và nhận dữ liệu.

Cước internet dành riêng cho sinh viên, Hộ gia đình không chỉ có giá thành hợp lý mà còn đi kèm nhiều tiện ích bổ sung nhằm đảm bảo chất lượng kết nối, phục vụ cho nhu cầu học tập và giải trí tại nhà. Khi lựa chọn gói cước của VNPT, các bạn sinh viên sẽ được trải nghiệm những dịch vụ vượt trội như:

  • Tốc độ đường truyền từ 300Mbps đến 1000Mbps, phục vụ tốt cho mọi nhu cầu từ học trực tuyến đến xem phim, chơi game không độ trễ.
  • Tiện ích GreenNet mang lại không gian mạng an toàn, thân thiện cho mọi thành viên trong gia đình.
  • Truyền hình MyTV với nhiều kênh giải trí đa dạng, chất lượng cao.
  • Cung cấp thiết bị Wifi Mesh giúp tối ưu vùng phủ sóng, đảm bảo kết nối ổn định tại mọi vị trí trong nhà.
  • Miễn phí cước hoà mạng cho khách hàng đăng ký thêm dịch vụ và miễn phí line thứ 2 cho khách hàng lắp mới.

Thông tin liên hệ đăng ký gói cước:

♦ Chuyên viên kinh doanh tiếp nhận đăng ký: 0941773777
♦ Bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm.
♦ Thời gian triển khai: Từ ngày 01/04/2026.

Ưu đãi internet sinh viên từ VNPT

VNPT hiện cung cấp nhiều gói cước internet với giá cực kỳ ưu đãi dành riêng cho sinh viên và học sinh tại các khu vực ngoại thành TP. Hồ Chí Minh. Dưới đây là thông tin chi tiết về các gói cước phổ biến:

Nội Thành: Quận 1, 3, 4, 7, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú.
Ngoại Thành: Quận 5, 6, 12, 8, Thủ Đức, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh, Bình Tân, Gò Vấp, Nhè Bè, Cần Giờ..

1. Bảng giá cước internet VNPT (công nghệ XGSPON)

Loại góiTên góiThành phầnNội thànhNgoại thành
InternetHOME 1300 Mbps220.000180.000
HOME 2500 Mbps280.000240.000
HOME 1 Mesh300 Mbps + 01 Mesh 5250.000210.000
HOME 2 Mesh500 Mbps + 01 Mesh 5310.000270.000
HOME 3 Mesh500 Mbps – 1Gbps + 01 Mesh 6350.000310.000
Internet + Truyền hìnhHOME TV 1300 Mbps + MyTV NC Plus240.000200.000
HOME TV 2500 Mbps + MyTV NC Plus300.000260.000
HOME TV 1 Mesh300 Mbps + MyTV + 01 Mesh 5270.000230.000
HOME TV 2 Mesh500 Mbps + MyTV + 01 Mesh 5330.000290.000
HOME TV 3 Mesh500 Mbps – 1Gbps + MyTV + 01 Mesh 6370.000330.000
Internet + Camera AIHOME CAM 1300 Mbps + 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày290.000250.000
HOME CAM 2500 Mbps + Camera + Mesh 5350.000310.000
HOME CAM 3500 Mbps – 1Gbps + Camera + Mesh 5390.000350.000

Lưu ý:

  • Bảng giá cước đã bao gồm VAT 10%.
  • Phí hoà mạng 300,000đ/lần
  • Đóng cước trước 12 tháng tặng thêm 1 tháng

2. Gói lưu trữ Cloud Camera AI

2.1. Ưu điểm nổi bật của Camera AI VNPT

  • Hình ảnh chất lượng cao: Độ phân giải 2K giúp hình ảnh rõ nét, dễ dàng quan sát chi tiết.
  • Kết nối linh hoạt: Truy cập camera từ xa qua điện thoại thông minh.
  • Công nghệ nhận diện: Hệ thống AI phân tích và bám sát đối tượng.
  • Đàm thoại hai chiều: Cho phép tương tác âm thanh trực tiếp.
  • Lưu trữ tiện lợi: Lựa chọn lưu trữ trên Cloud VNPT hoặc thẻ nhớ.
  • Bảo mật thông tin: Tuân thủ các tiêu chuẩn mã hóa dữ liệu hàng đầu của VNPT.
  • Cung cấp thiết bị đồng bộ: Khách hàng được trang bị hệ thống Camera chính hãng từ VNPT.
  • Tặng kèm thiết bị Camera khi thanh toán trước 6 tháng.
Gói cướcTính năngGiá cước/tháng (đã bao gồm VAT)
Trang bị 1 Camera IndoorTrang bị 1 Camera Outdoor
Cloud 7Lưu trữ 7 ngày, 4 tài khoản xem40.000 đ60.000 đ
Cloud 15Lưu trữ 15 ngày, 4 tài khoản xem60.000 đ80.000 đ
Cloud 30Lưu trữ 30 ngày, 4 tài khoản xem90.000 đ110.000 đ

 

2.2 Các tính năng của dòng sản phẩm Camera VNPT

Tính năngCamera Indoor VNPT IS310PCamera Outdoor VNPT ES311P
Độ phân giải3MP (2K)3MP (2K)
Góc nhìn95º89º
Đàm thoại hai chiều
AI Cảm biến chuyển động
Chức năng nhận diện
Theo dõi mục tiêux
Khả năng chống nước, bụixIP66

VNPT cam kết mang lại hệ sinh thái thông minh, toàn diện cho khách hàng. Hãy đăng ký mới ngay để trải nghiệm các sản phẩm công nghệ hiện đại trực tiếp từ VNPT!

3. Gói cước Combo Internet + di dộng Vinaphone

GÓI CƯỚCHOME SÀNH 2HOME SÀNH 4HOME ĐỈNH 2HOME ĐỈNH 3
Giá gói239.000329.000339.000469.000
Giá gói 6 tháng1.434.0001.974.0002.034.0002.814.000
Giá gói 13 tháng2.868.0003.948.0004.068.0005.628.000
FiberVNN300 Mbps500 Mbps400ULM*400ULM*
MeshX01 Mesh 501 Mesh 501 Mesh 6
Truyền hình MyTV (App)XXMyTV nâng cao PlusMyTV nâng cao Plus & K+
Ưu đãi cho chủ nhóm
Data di động của chủ nhóm3GB/ngày3GB/ngày2 GB/ ngày2 GB/ ngày
Thoại nội mạng của chủ nhóm1500 phút1500 phút1.000 phút1.000 phút
Thoại ngoại mạng chủ nhóm89 phút89 phút50 phút50 phút
Sử dụng DV GTGT cho chủ nhóm (*)Không trừ cước Data truy cập ứng dụng Zalo. Youtube; Tiktok. MyTVX
Số lượng thành viên (bao gồm cả chủ nhóm)Tối đa 6 thành viênTối đa 4 thành viên

TƯ VẤN VÀ ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT TRỰC TIẾP TỪ VNPT

Phòng Kinh Doanh Tiếp Nhận Đăng Ký Lắp Mới

Chuyên viên tư vấn: Nguyễn Khánh Huy

Điện thoại/Zalo đăng ký: 0941.773.777

Email tư vấn: sales@vnpttphcm.com.vn

Website bán hàng: https://vnpttphcm.com.vn

*Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Đây là website tư vấn bán hàng và tiếp nhận thông tin đăng ký LẮP ĐẶT MỚI dịch vụ trực thuộc đội ngũ kinh doanh VNPT. Chúng tôi KHÔNG cung cấp các dịch vụ bảo trì, sửa lỗi phần cứng, báo hỏng hay hỗ trợ kỹ thuật liên quan đến bên thứ ba.


ĐĂNG KÝ NGAY

Mọi thông tin về tư vấn đăng ký gói cước xin liên hệ:

♦ Điện thoại tiếp nhận đăng ký: 0941.773.777

♦ Thời gian triển khai: Từ ngày 01/04/2026.

♦ Bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm.

Tên gói cướcTốc độ trong nước (Mbps)Tốc độ quốc tế cam kết (Mbps)IP Tĩnh (IPv4)Giá cướcGiá cước 7 thángGiá cước 14 tháng
FiberEco11503IP động281.6001.689.6003.379.200
FiberEco22504IP động334.4002.006.4004.012.800
FiberEco3300601 Wan tĩnh686.4004.118.4008.236.800
FiberEco4400701 Wan tĩnh880.0005.280.00010.560.000
Fiber44001001 Wan tĩnh1.760.00010.560.00021.120.000
FiberEco55001201 Wan tĩnh2.464.00014.784.00029.568.000
Fiber55001801 Wan tĩnh3.850.00023.100.00046.200.000
Fiber66003201 Wan tĩnh6.930.00041.580.00083.160.000
FiberVip66004501 Wan tĩnh9.240.00055.440.000110.880.000
Fiber78005501 Wan tĩnh12.320.00073.920.000147.840.000
FiberVip78006501 Wan tĩnh15.400.00092.400.000184.800.000
Fiber810008001 Wan tĩnh19.250.000115.500.000231.000.000
FiberVip8100010001 Wan tĩnh23.100.000138.600.000277.200.000
FiberVip9200020001 Wan tĩnh42.350.000254.100.000508.200.000

Lưu ý: Bảng giá cước đã bao gồm VAT 10%.

– Các khách hàng yêu cầu chất lượng dịch vụ cao, cam kết tốc độ quốc tế cao.
– Đáp ứng nhu cầu sử dụng dịch vụ để truy cập, cũng như triển khai các ứng trên nền Internet với chất lượng cao

  • Cam kết băng thông quốc tế cao, định tuyến ưu tiên.
  • Tốc độ trong nước từ 80 Mbps – 2000 Mbps.
  • Cung cấp Ipv4, Ipv6 tĩnh ( cấp kèm theo gói cước hoặc theo hình thức add on).
  • Cung cấp phương án dự phòng cho khách hàng: bằng Sim DATA 4G/5G và bằng đường Fiber VNN.

TƯ VẤN VÀ ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT TRỰC TIẾP TỪ VNPT

Phòng Kinh Doanh Tiếp Nhận Đăng Ký Lắp Mới

Chuyên viên tư vấn: Nguyễn Khánh Huy

Điện thoại/Zalo đăng ký: 0941.773.777

Email tư vấn: sales@vnpttphcm.com.vn

Website bán hàng: https://vnpttphcm.com.vn

*Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Đây là website tư vấn bán hàng và tiếp nhận thông tin đăng ký LẮP ĐẶT MỚI dịch vụ trực thuộc đội ngũ kinh doanh VNPT. Chúng tôi KHÔNG cung cấp các dịch vụ bảo trì, sửa lỗi phần cứng, báo hỏng hay hỗ trợ kỹ thuật liên quan đến bên thứ ba.


ĐĂNG KÝ NGAY

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ MẠNG INTERNET VNPT

  1. Giấy phép đăng ký kinh doanh của công ty.
  2. Bản sao CCCD/CMND/Passport của người đại diện pháp luật.
  3. Trường hợp người ký hợp đồng không phải là người đại diện pháp luật, vui lòng bổ sung Giấy ủy quyền cho người ký kết hợp đồng.
  4. Bản sao CCCD/CMND/Passport của người được uỷ quyền.

QUYỀN LỢI KHÁCH HÀNG

  • Chính sách giá áp dụng liên tục trong 2 năm khách hàng sử dụng dịch vụ.
  • Linh hoạt tư vấn nâng cấp gói cước theo nhu cầu của doanh nghiệp.
  • Tiếp tục sử dụng gói cước khi thay đổi địa điểm kinh doanh.
  • Tiếp nhận thông tin và ký hợp đồng tận nơi.

Các gói FiberWifi đều có những đặc điểm chung như sau:

  • Tốc độ internet cao, ổn định: Gói cước FiberWifi sử dụng công nghệ cáp quang FTTH hiện đại, mang đến tốc độ internet cao, đáp ứng nhu cầu sử dụng của các doanh nghiệp.
  • Băng thông quốc tế lớn: Các gói FiberWifi đều có băng thông mở rộng, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu quốc tế.
  • Gói cước đa dạng: Gói cước FiberWifi được chia thành nhiều loại với nhiều mức giá khác nhau, tối ưu ngân sách cho doanh nghiệp.
  • Chính sách ưu đãi: Khi đăng ký sử dụng, các doanh nghiệp sẽ được hưởng nhiều chính sách hấp dẫn từ nhà mạng trực tiếp.

Mọi thông tin về đăng ký lắp đặt xin liên hệ:

♦ Điện thoại tiếp nhận đăng ký: 0941.773.777

♦ Thời gian triển khai: Từ ngày 01/04/2026.

♦ Bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm.

Tên gói cướcTốc độ (Mbps)Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps)IP tĩnhGiá cướcGói 7 thángGói 14 tháng
FiberXtra130015IP động214.5001.716.0003.432.000
FiberXtra24002001 Wan tĩnh412.5003.300.0006.600.000
FiberXtra36002401 Wan tĩnh1.320.00010.560.00021.120.000
FiberXtra48003001 Wan tĩnh4.125.00033.000.00066.000.000
FiberXtra510003501 Wan tĩnh6.600.00052.800.000105.600.000
FiberXtra620006001 Wan tĩnh12.375.00099.000.000198.000.000
FiberS15002IP động355.3002.508.0005.016.000
FiberS28005IP động561.0003.960.0007.920.000
FiberS3100012IP động691.9004.884.0009.768.000
FiberWifi15002IP động402.0502.838.0005.676.000
FiberWifi28005IP động635.8004.488.0008.976.000
FiberWifi3100012IP động766.7005.412.00010.824.000

Lưu ý:

  • Bảng giá cước đã bao gồm VAT 10%.
  • Khách hàng không tham gia trả cước trước đóng phí hòa mạng 300.000đ/lần.
  • Hợp đồng cam kết sử dụng 24 tháng, Nếu trả trước 12 tháng không phải cam kết.

Đặc điểm của các gói FiberWifi.

  • Tốc độ trong nước từ 50Mbps đến 1000Mbps.
  • Tốc độ quốc tế tối đa từ 2Mbps đến 12Mbps ==> Chỉ bằng 1/4 các gói cước FiberVNN có cam kết tốc độ quốc tế có cùng tốc độ trong nước.
  • Giá cước cực thấp chỉ bằng 30% – 50% giá cước các gói cước FiberVNN có cùng tốc độ.
  • Phù hợp cho doanh nghiệp quy mô nhỏ triển khai các dịch vụ để truy cập Internet (cung cấp wifi tại các khu vực công cộng,…) hoặc triển khai các ứng dụng chỉ sử dụng IP động.

Đặc điểm của các gói FiberIoT và FiberXtra.

  • Tốc độ trong nước từ 50Mbps đến 1000Mbps.
  • Tốc độ quốc tế tối đa từ 3Mbps đến 50Mbps ==> Chỉ bằng 1/5 các gói cước FiberVNN có cam kết tốc độ quốc tế có cùng tốc độ trong nước.
  • Giá cước cực thấp chỉ bằng 30% – 50% giá cước các gói cước FiberVNN có cùng tốc độ.
  • Phù hợp cho doanh nghiệp quy mô nhỏ triển khai các dịch vụ IoT, đáp ứng nhu cầu truyền tải trong nước.
  • Gói cước này phù hợp nhất với nhóm khách hàng không đặt nặng về băng thông quốc tế.

TƯ VẤN VÀ ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT TRỰC TIẾP TỪ VNPT

Phòng Kinh Doanh Tiếp Nhận Đăng Ký Lắp Mới

Chuyên viên tư vấn: Nguyễn Khánh Huy

Điện thoại/Zalo đăng ký: 0941.773.777

Email tư vấn: sales@vnpttphcm.com.vn

Website bán hàng: https://vnpttphcm.com.vn

*Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Đây là website tư vấn bán hàng và tiếp nhận thông tin đăng ký LẮP ĐẶT MỚI dịch vụ trực thuộc đội ngũ kinh doanh VNPT. Chúng tôi KHÔNG cung cấp các dịch vụ bảo trì, sửa lỗi phần cứng, báo hỏng hay hỗ trợ kỹ thuật liên quan đến bên thứ ba.


ĐĂNG KÝ NGAY

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ MẠNG INTERNET VNPT

  1. Giấy phép đăng ký kinh doanh của công ty.
  2. Bản sao CCCD/CMND/Passport của người đại diện pháp luật.
  3. Trường hợp người ký hợp đồng không phải là người đại diện pháp luật, vui lòng bổ sung Giấy ủy quyền cho người ký kết hợp đồng.
  4. Bản sao CCCD/CMND/Passport của người được uỷ quyền.

QUYỀN LỢI KHÁCH HÀNG

  • Chính sách giá áp dụng liên tục trong 2 năm.
  • Tư vấn chuyển đổi gói cước theo nhu cầu thực tế.
  • Tư vấn và thiết lập hợp đồng tận nơi khi di dời văn phòng làm việc.
  • Tiếp nhận thông tin đăng ký tại nơi doanh nghiệp yêu cầu.

Bình luận đã đóng.