INTERNET CÁP QUANG

Trong thời đại 4.0, khi mà hầu hết cơ sở dữ liệu của doanh nghiệp đều đã được số hóa trên nền tảng công nghệ, việc xây dựng và chuẩn bị cho doanh nghiệp hạ tầng mạng ổn định là vô cùng quan trọng. Giữa muôn vàn gói cước và nhà cung cấp dịch vụ Internet hiện nay, không ít doanh nghiệp phải băn khoăn trong việc lựa chọn gói cước nào phù hợp nhất với nhu cầu của mình.

♦ VÌ SAO NÊN CHỌN INTERNET CÁP QUANG VNPT

VNPT là một trong những nhà mạng đi đầu trong lĩnh vực Internet cáp quang hiện đại nhất và đang là đơn vị có thị phần lớn nhất tại Việt Nam hiện nay. VNPT đang không ngừng mở rộng và phát triển mạng lưới của mình với nhiều gói cước hấp dẫn dành cho khách hàng. Trong đó, FiberVNN là một trong những dịch vụ Internet thu hút được sự chú ý của khách hàng.

Cáp quang VNPT sử dụng công nghệ hiện đại nhất trên thế giới hiện nay, phục vụ nhu cầu truy xuất thông tin, dữ liệu nhanh chóng và hiệu quả. Tuy nhiên, mỗi đơn vị, doanh nghiệp lại có nhu cầu sử dụng Internet khác nhau, vì vậy, VNPT đã đa dạng các gói cước cáp quang nhằm mang đến nhiều sự lựa chọn cho khách hàng.

Và quan trọng nhất, chất lượng đường truyền nhanh, ổn định cùng chính sách chăm sóc khách hàng tuyệt vời là điều khiến anh yên tâm nhất và khi lựa chọn dịch vụ Internet cáp quang dành cho doanh nghiệp của VNPT Là đơn vị sở hữu hạ tầng mạng lưới viễn thông hiện đại, rộng khắp, kết nối trực tiếp với hơn 240 quốc gia và trung tâm kinh tế, tài chính khu vực trên toàn thế giới, với hệ thống gồm 3 tuyến cáp quang trên đất liền, 5 tuyến cáp quang biển,VNPT đáp ứng được những yêu cầu cao nhất về an toàn thông tin của quốc gia cũng như nhu cầu dịch vụ Internet đa dạng của khách hàng.

♦ ƯU ĐIỂM CỦA DỊCH VỤ INTERNET CÁP QUANG VNPT 

► Tốc độ truy cập và Internet cao và có đường truyền  ổn định.

►  Không bị suy hao tín hiệu vì độ dài của cáp hay nhiễu điện từ.

► An toàn cho các thiết bị, không lo bị sét đánh lan truyền trên đường dây.

► Dễ dàng nâng cấp băng thông mà không cần phải kéo cáp mới.

► Giá cước ưu đãi, hấp dẫn nhất thị trường

► Tư vấn và chăm sóc khách hàng chu đáo 24/7

Mọi thông tin về gói cước xin liên hệ:

♦ Hotline bán hàng: 0941 773 777

♦ Bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm.

I. BẢNG GIÁ CƯỚC CHO CÁ NHÂN

1. Internet cá nhân hộ gia đình
 
Gói Cước Home 1 Home 2 Home 3
Tốc độ 30Mbps 40Mbps 50Mbps
Tốc độ quốc tế Không cam kết
Địa chỉ IP IP động
Giá cước 189,000 219,000 259,000
Trả trước 6 tháng 1,134,000 1,314,000 1,554,000
Tặng 1 tháng Tặng 1 tháng Tặng 1 tháng
Trả trước 12 tháng 2,268,000 2,628,000 3,108,000
Tặng 3 tháng Tặng 3 tháng Tặng 3 tháng

Bảng giá cước đã bao gồm VAT 10%.

 Gói Home 1 chỉ áp dụng ở các khu vực sau: Huyện Bình Chánh, Huyện Nhà Bè, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi và Huyện Cần Giờ

► Hợp đồng cam kết sử dụng 24 tháng, khách hàng trả trước 12 tháng không bắt buộc cam kết 24 tháng.

► Trả hàng tháng phí lắp đặt là 220.000đ

► Khách hàng tham gia trả cước trước từ 6 tháng được miễn phí lắp đặt.

2. Combo Internet  Tivi  danh cá nhân hộ gia đình
 
Gói Cước Home TV1 Home TV2 Home TV3
Tốc độ 30Mbps 40Mbps 50Mbps
Gói MyTV MyTV Chuẩn MyTV Nâng Cao MyTV VIP
Tốc độ quốc tế Không cam kết
Giá cước 239,000 269,000 309,000
Trả trước 6 tháng 1,434,000 1,614,000 1,854,000
Tặng 1 tháng Tặng 1 tháng Tặng 1 tháng
Trả trước 12 tháng 2,868,000 3,228,000 3,708,000
Tặng 3 tháng Tặng 3 tháng Tặng 3 tháng

Bảng giá cước đã bao gồm VAT 10%.

 Gói Home TV1 chỉ áp dụng ở các khu vực sau:  Huyện Bình Chánh, Huyện Nhà Bè, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi và Huyện Cần Giờ

 

► Hợp đồng cam kết sử dụng 24 tháng, khách hàng trả trước 12 tháng không bắt buộc cam kết 24 tháng.

► Trả hàng tháng phí lắp đặt là 220.000đ

► Khách hàng tham gia trả cước trước từ 6 tháng được miễn phí lắp đặt.

 

II. BẢNG GIÁ CƯỚC CHO DOANH NGHIỆP

♦ Hotline bán hàng: 0941 773 777

♦ Bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm.

 Nội dung Tốc độ trong nước (Mbps) Tốc độ ngoại mạng quốc tế Địa chỉ IP Gói cước hàng tháng
Tối đa (Mbps)  Tối thiểu (Mbps)
Fiber60Eco+ 100 22.8 1 Động 396,000
Fiber60+ 100 22.8 1,5 Động 660,000
Fiber80Eco+ 120 28.8 1,5 Động 792,000
Fiber100Eco+ 150 35 2 Động 1,320,000
Fiber150Eco+ 200 50 4 Động 3,300,000
Fiber80+ 120 28.8 3 1 IP tĩnh 1,650,000
Fiber100+ 150 35 4 1 IP tĩnh 2,750,000
Fiber100Vip+ 150 35 6 1 IP tĩnh 4,400,000
Fiber150+ 200 50 6 1 IP tĩnh 8,800,000
Fiber150Vip+ 200 50 9 1 IP tĩnh 11,000,000
Fiber200Eco+ 300 60 5 IP tĩnh 6,600,000
Fiber200+ 300 60 8 IP tĩnh 12,100,000
Fiber200Vip+ 300 60 10 IP tĩnh 16,500,000
Fiber300Eco+ 400 85 8 IP tĩnh 13,200,000
Fiber300+ 400 85 12 IP tĩnh 16,500,000
Fiber300Vip+ 400 85 15 IP tĩnh 22,000,000
Fiber500Eco+ 600 125 10 IP tĩnh 19,800,000
Fiber500+ 600 125 18 IP tĩnh 27,500,000
Fiber500Vip+ 600 125 25 IP tĩnh 33,000,000

 

► Hãy liên hệ hotline 0941773777 để được hổ trợ đăng ký hợp đồng dịch vụ tại nhà mà không cần trực tiếp đến các điểm giao dịch VNPT.

III. Bảng giá cước Internet FiberIoT

Gói Cước Tốc độ trong nước tối đa (Mbps) Cam kết tốc độ quốc tế Địa chỉ IP Giá cước Trả trước 6 tháng – Tặng 1 tháng Trả trước 12 tháng Tặng 3 tháng
Tối đa (Mbps) Tối thiểu (Mbps)
FiberXtra100+ 100 Mbps 12 Mbps Không cam kết IP Động 286,000 1,716,000 3,432,000
FiberXtra150+ 150 Mbps 12 Mbps Không cam kết IP Động 352,000 2,112,000 4,224,000
FiberXtra200+ 200 Mbps 15 Mbps Không cam kết IP Động 462,000 2,772,000 5,544,000
FiberXtra240+ 240 Mbps 16 Mbps Không cam kết IP Động 550,000 3,300,000 6,600,000
FiberXtra300+ 300 Mbps 20 Mbps Không cam kết IP Tĩnh 990,000 5,940,000 11,880,000
FiberXtra400+ 400 Mbps 24 Mbps Không cam kết IP Tĩnh 1,760,000 10,560,000 21,120,000
FiberXtra600+ 600 Mbps 30 Mbps Không cam kết IP Tĩnh 5,500,000 33,000,000 66,000,000
FiberXtra1000+ 1000 Mbps 45 Mbps Không cam kết IP Tĩnh 16,500,000 99,000,000 198,000,000

Lưu ý:

  • Bảng giá cước đã bao gồm VAT 10%.
  • Khách hàng không tham gia trả cước trước đóng phí lắp đặt 300.000đ/lần đầu lắp đặt.
  • Hợp đồng cam kết sử dụng 24 tháng, Nếu trả trước 12 tháng không phải cam kết.

Đặc điểm của các gói FiberIoT và FiberXtra.

  • Tốc độ trong nước từ 50Mbps đến 1000Mbps.
  • Tốc độ quốc tế tối đa từ 3Mbps đến 50Mbps ==> Chỉ bằng 1/5 các gói cước FiberVNN có cam kết tốc độ quốc tế có cùng tốc độ trong nước.
  • Giá cước cực thấp chỉ bằng 30% – 50% giá cước các gói cước FiberVNN có cùng tốc độ.
  • Phù hợp cho doanh nghiệp quy mô nhỏ triển khai các dịch vụ IoT, đáp ứng nhu cầu truy cập trong nước là chủ yếu. (Camera, IoT, điện thoại VoIP Siptrink từ 5-10 cuộc gọi đồng thời.)

 

LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT MẠNG INTERNET VNPT

♦ Hotline bán hàng: 0941 773 777

♦ Tổng đài hổ trợ kỹ thuật: 18001166

♦ Mail: sales@vnpttphcm.com.vn

♦ Website: https://vnpttphcm.com.vn

♦ Đăng ký trực tuyến: tại đây

 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ MẠNG INTERNET VNPT 

 

♦  Để đăng ký dịch vụ khách hàng chỉ cần cung cấp CMND/Thẻ căn cước/GPKD.

♦ Trả hàng tháng cung cấp thêm Hộ khẩu/Giấy tờ chứng minh là chủ nhà

 QUI TRÌNH ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT MẠNG INTERNET VNPT

Bước 1: Nhân viên tư vấn quý khách chọn gói cước phù hợp.

Bước 2: Tạo hồ sơ đăng ký, trong 24h kỹ thuật sẽ liên hệ đến lắp đặt wifi, ký hợp đồng và thu tiền.

Bước 3: Bàn giao dịch vụ, Quý khách hàng có thể sử dụng mạng VNPT TPHCM.