Bảng giá lắp đặt Internet cáp quang Fiber Premium dành cho doanh nghiệp

Cáp quang doanh nghiệp là gì?

Cáp quang doanh nghiệp là mô hình kết nối mạng tốc độ cao bởi các sợi thủy tinh và tín hiệu internet FTTH có khả năng truyền tải đến khách hàng nhờ ánh sáng, đường truyền luôn đảm bảo ổn định tốc độ cao, ít bị ảnh hưởng bởi môi trường bên ngoài nên đáp ứng một cách tối đa cho các nhu cầu sử dụng các đơn vị kinh doanh doanh nghiệp, công ty, tổ chức.

Các gói cước internet cáp quang doanh nghiệp do VNPT cung cấp có tốc độ từ 80Mbps – 2000Mbps với các mức giá từ 352.000đ – 60.000.000đ, đường dây quang GPON 2 core (hoặc AON), IP tĩnh… Khách hàng có thể lựa chọn từng Gói cước Fiber Premium là gói cước đáp ứng nhu cầu của hầu hết nhu cầu sử dụng dịch vụ Internet của khách hàng khách hàng, tùy theo quy mô của khách hàng lựa chọn tốc độ phù hợp.

VNPT chất lượng dịch vụ cao, cam kết tốc độ quốc tế cao. Đáp ứng nhu cầu sử dụng dịch vụ để truy cập, cũng như triển khai các ứng trên nền Internet với chất lượng cao.

Nhằm hỗ trợ Quý khách hàng lựa chọn các gói cước Internet đơn giản và thuận lợi, kể từ ngày 01/10/2023, VNPT thực hiện điều chỉnh nâng cấp các gói cước cho doanh nghiệp như sau:

Dừng hỗ trợ đăng ký mới một số gói cước ban hành trước ngày 01/10/2023.

Quý khách đang sử dụng các gói cước trên vẫn có thể tiếp tục gia hạn hoặc nâng cấp lên cao hơn.

I. Bảng giá các gói cước Fiber Premium

– Các khách hàng yêu cầu chất lượng dịch vụ cao, cam kết tốc độ quốc tế cao. Đáp ứng nhu cầu sử dụng dịch vụ để truy cập, cũng như triển khai các ứng trên nền Internet với chất lượng cao.
– Gói cước Fiber Premium là gói cước đáp ứng nhu cầu của hầu hết nhu cầu sử dụng dịch vụ Internet của khách hàng khách hàng, tùy theo quy mô của khách hàng lựa chọn tốc độ phù hợp.

Mọi thông tin về gói cước xin liên hệ:

♦ Hotline bán hàng: 0941 773 777

♦ Thời gian triển khai: Từ ngày 01/10/2023.

♦ Bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm.

STT Tên gói cước Tốc độ trong nước (Mbps) Tốc độ quốc tế cam kết (Mbps) IP Tĩnh (IPv4) Giá cước hàng tháng Giá cước 7 tháng Giá cước 14 tháng
1 FiberEco1 80 Mbps 3 Mbps IP động 352,000 2,112,000 4,224,000
2 FiberEco2 120 Mbps 4 Mbps IP động 418,000 2,508,000 5,016,000
3 FiberEco3 150 Mbps 6 Mbps 01 Wan tĩnh 858,000 5,148,000 10,296,000
4 FiberEco4 200 Mbps 7 Mbps 01 Wan tĩnh 1,100,000 6,600,000 13,200,000
5 Fiber4 200 Mbps 10 Mbps 01 Wan tĩnh 2,200,000 13,200,000 26,400,000
6 FiberEco5 300 Mbps 12 Mbps 01 Wan tĩnh 3,520,000 21,120,000 42,240,000
7 Fiber5 300 Mbps 18 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 5,500,000 33,000,000 66,000,000
8 Fiber6 500 Mbps 32 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 9,900,000 59,400,000 118,800,000
9 FiberVip6 500 Mbps 45 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 13,200,000 79,200,000 158,400,000
10 Fiber7 800 Mbps 55 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 17,600,000 105,600,000 211,200,000
11 FiberVip7 800 Mbps 65 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 22,000,000 132,000,000 264,000,000
12 Fiber8 1000 Mbps 80 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 27,500,000 165,000,000 330,000,000
13 FiberVip8 1000 Mbps 100 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 33,000,000 198,000,000 396,000,000
14 FiberVip9 2000 Mbps 200 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 60,500,000 363,000,000 726,000,000
  • Lưu ý:
  • Giá trên đã bao gồm 10%VAT

II.Cước dịch vụ các gói cước FiberIoT

Các gói Fiber IoT, FiberXtra: Phù hợp cho doanh nghiệp quy mô nhỏ triển khai các dịch vụ IoT, đáp ứng nhu cầu truy cập trong nước là chủ yếu. (Camera, IoT, điện thoại VoIP Siptrink từ 5-20 cuộc gọi đồng thời.) Các gói được fix tốc độ quốc tế rất thấp, do đó không phù hợp để sử dụng dịch vụ theo các nhu cầu truy cập Internet thông thường ( truy cập facebook, youtube, truy cập các website nước ngoài….).

Mọi thông tin về gói cước xin liên hệ:

♦ Hotline bán hàng: 0941 773 777

♦ Thời gian triển khai: Từ ngày 01/10/2023.

♦ Bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm.

STT Tên gói cước Tốc độ trong nước (Mbps) Tốc độ quốc tế cam kết (Mbps) IP Tĩnh (IPv4) Giá cước hàng tháng Giá cước 7 tháng Giá cước 14 tháng
STT Tên gói cước Tốc độ trong nước (Mbps) Tốc độ quốc tế IP Tĩnh IPv4 Giá cước Gói 7 tháng Gói 14 tháng
Tốc độ quốc tế tối thiểu Tốc độ quốc tế tối đa
1 FiberIoT1 50 Không cam kết 3 IP động 165,000 990,000 1,980,000
2 FiberIoT2 100 Không cam kết 3 IP động 220,000 1,320,000 2,640,000
3 FiberXtra1 200 Không cam kết 15 IP động 286,000 1,716,000 3,432,000
4 FiberXtra2 300 Không cam kết 20 01 Wan tĩnh 550,000 3,300,000 6,600,000
5 FiberXtra3 500 Không cam kết 24 01 Wan tĩnh 1,760,000 10,560,000 21,120,000
6 FiberXtra4 800 Không cam kết 30 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan 5,500,000 33,000,000 66,000,000
7 FiberXtra5 1000 Không cam kết 35 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan 8,800,000 52,800,000 105,600,000
8 FiberXtra6 2000 Không cam kết 60 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan 16,500,000 99,000,000 198,000,000

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *