TỔNG ĐÀI DI ĐỘNG MEG LÀ GÌ?
MEG là dịch vụ dựa trên nền tảng mạng di động hiện có để cung cấp các chức năng của một Tổng đài nội bộ, giúp cắt giảm chi phí đầu tư phần cứng, chi phí lắp đặt và chi phí vận hành bảo dưỡng cho doanh nghiệp (DN).
MEG của doanh nghiệp bao gồm một số máy điện thoại VinaPhone làm tổng đài chung (số MEG chính). Mỗi cá nhân trong doanh nghiệp sẽ được nhận diện bằng một số máy lẻ (do doanh nghiệp tùy chọn khi đăng ký dịch vụ), từ đó có thể liên lạc thông qua số tổng đài của DN. Tất cả cước thoại phát sinh qua tổng đài của DN đều được tính vào hóa đơn của DN sử dụng MEG (số MEG chính).
Tính Năng Của Tổng Đài Di Động MEG
- Gọi với mức cước giá rẻ
- Ghi âm cuộc gọi
- Trả lời tự động (IVR)
Bảng Giá Cước Dịch Vụ MEG
| STT | Khoản mục | Đơn giá VNĐ/Tháng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Cước khai báo MEG (Chính) | 299,000 | Chỉ thu 1 lần khi hoà mạng MEG |
| 2 | Cước thuê bao MEG (Chính) | 299,000 | Trả hàng tháng |
| 3 | Gói cước | ||
| 3.1 | Gói cước gọi nội mạng | ||
| Nội mạng 1500 phút | 149,000 | 1500 phút gọi nội mạng Vinaphone, điện thoại cố định VNPT | |
| Nội mạng 3000 phút | 299,000 | 3000 phút gọi nội mạng Vinaphone, điện thoại cố định VNPT | |
| Nội mạng 5000 phút | 499,000 | 5000 phút gọi nội mạng Vinaphone, điện thoại cố định VNPT | |
| Nội mạng 10.000 phút | 999,000 | 10.000 phút gọi nội mạng Vinaphone, điện thoại cố định VNPT | |
| Nội mạng 20.000 phút | 1,940,000 | 20.000 phút gọi nội mạng Vinaphone, điện thoại cố định VNPT | |
| Nội mạng 50.000 phút | 4,750,000 | 50.000 phút gọi nội mạng Vinaphone, điện thoại cố định VNPT | |
| Nội mạng 100.000 phút | 9,200,000 | 100.000 phút gọi nội mạng Vinaphone, điện thoại cố định VNPT | |
| Nội mạng 200.000 phút | 17,800,000 | 200.000 phút gọi nội mạng Vinaphone, điện thoại cố định VNPT | |
| 3.2 | Gói cước gọi ngoại mạng | ||
| Ngoại mạng 500 phút | 379,000 | 500 phút gọi tất cả các mạng trong nước | |
| Ngoại mạng 2000 phút | 1,459,000 | 2000 phút gọi tất cả các mạng trong nước | |
| Ngoại mạng 3000 phút | 2,099,000 | 3000 phút gọi tất cả các mạng trong nước | |
| Ngoại mạng 5000 phút | 3,498,000 | 5000 phút gọi tất cả các mạng trong nước | |
| Ngoại mạng 7000 phút | 4,865,000 | 7000 phút gọi tất cả các mạng trong nước | |
| Ngoại mạng 10.000 phút | 6,920,000 | 10.000 phút gọi tất cả các mạng trong nước | |
| Ngoại mạng 20.000 phút | 13,720,000 | 20.000 phút gọi tất cả các mạng trong nước | |
| Ngoại mạng 50.000 phút | 34,320,000 | 50.000 phút gọi tất cả các mạng trong nước | |
| Ngoại mạng 100.000 phút | 67,420,000 | 100.000 phút gọi tất cả các mạng trong nước | |
| 4 | Tin nhắn SMS | ||
| 4.1 | Từ số MEG chính nhắn cho các số con | Miễn Phí | |
| 4.2 | Từ số MEG chính nhắn cho các số Vinaphone ngoài group MEG | 290đ/1sms | |
| 4.3 | Từ số MEG chính nhắn cho các số ngoại mạng | 350đ/1sms | |
| 5 | Cước vượt gói đã đăng ký ở mục 3 | ||
| 5.1 | Nội mạng Vinaphone | 880đ/phút | |
| 5.2 | Ngoại mạng | 980đ/phút | |
| 6 | Số MEG lẻ ( Số con) | ||
| 6.1 | Khai báo số vinaphone hiện hữu vào group MEG | Miễn Phí | |
| 6.2 | Đăng ký số vinaphone mới | ||
| Phí hoà mạng | 53.000đ | Trả 1 lần khi hoà mạng | |
| Cước thuê bao số trả sau | 49.000đ/tháng | Trả hàng tháng | |
| 6.3 | Cước thuê bao MEG lẻ (Số con) | 15.000/tháng | Trả hàng tháng |
Lưu ý:
– Số MEG chính không đăng ký gọi quốc tế
-Tổng số phút đã mua gói phải được sử dụng hết trong tháng, Không được cộng dồn vào tháng sau nếu vẫn chưa gọi hết số phút.
– Các số MEG lẻ (số con) gọi ra thông qua số đầu số 130 điều được tính cho số MEG chính( Hotline).- Các cuộc gọi của số MEG lẻ (số con) gọi đến số MEG lẻ (số con) trong cùng 1 group thông qua số đầu số 130 được miễn phí dưới 10 phút/cuộc. Quá 10 phút tính cước bình thường như Mục 5
– Các cuộc gọi của số MEG lẻ (số con) gọi ra không thông qua số đầu số 130 sẽ được tính cước cho số MEG lẻ (số con) như Mục 5
LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ VNPT
Mọi yêu cầu báo giá gói cước xin gửi về địa chỉ email: huynk.hcm@vnpt.vn.

